Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

ĐĨA PETRI NHỰA
ĐĨA PETRI NHỰA 100,000 VND
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 5,200,000 VND
NHIỆT KẾ ASTM
NHIỆT KẾ ASTM 500,000 VND

Thống kê

Đang online 49
Hôm nay 209
Hôm qua 41
Trong tuần 364
Trong tháng 1,765
Tổng cộng 63,940

MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH ,MILLIPORE, REPHILE

Mô tả: MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH MILLIPORE, REPHILE PHỤ KIỆN CHO MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH PHỤ KIỆN CHO MÁY LỌC NƯỚC TINH KHIẾT, RO.
Giá bán: 100,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 NĂM
Xuất xứ: MILLIPORE
Ngày đăng: 13-03-2014

Chi tiết sản phẩm

MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH MILLIPORE, REPHILE
PHỤ KIỆN CHO MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH
PHỤ KIỆN CHO MÁY LỌC NƯỚC TINH KHIẾT, RO.

 

Comparable Products for
Milli-Q Integral

 

Comparable Products for
Milli-Q Direct

 

Comparable Products for
Milli-Q Advantage A10 & Reference

 

Comparable Products for 
Milli-Q 96&Century

 

Comparable Products for
Milli-Q Plus

 

Comparable Products for Elix Advantage & Reference

 

Comparable Products for 
Elix & RiOs Essential

 

Comparable Products for 
Elix (UV) & RiOs

 

Comparable Products for 
Large Elix & RiOs

 

Comparable Products for
Milli-RX & RO

 

Comparable Products for
AFS

 

Comparable Products for 
Simplicity & Synergy

 

Comparable Products for 
Direct-Q 3 / 5

 

Comparable Products for 
TANKS & SDS

 

Comparable Products for 
Other Systems and General Accessories

 

A10 TOC UV lamp Comparable to Millipore ZFA10UVM1(REphiLe Cat. RAA10UVM1)

Cartridge Comparable to Progard S2 (Millipore Cat. PR0G0T0S2, RephiLe Cat.RR800CP01)

Cartridge Compatible to Quantum ICP (Millipore Cat. QTUM00ICP, RephiLe Cat. RRQTUMICP)

UV lamp 185/254 nm Comaprable to Millipore ZMQUVLP01 (RephiLe Cat. 265021701)

Elix UV lamp 254nm Comparable to Millipore ZLXUVLP01 (RephiLe Cat. 265010601)

UV lamp 254nm Comparable to Millipore ZLXUVLPL1 (RephiLe Cat. 265011001)

RO Membrane Comparable to Millipore CDRC00201 (RephiLe Cat. RAR000201)

RO Membrane comparable to Millipore CDRC60201 (RephiLe Cat. RAR060201)

RO Membranes Comparable to Millipore CDRC60202 (RephiLe Cat. RAR060202)

RO Membrane Comparable to Millipore CDRC75201 (RephiLe Cat. RAR075201)

LPX03 CEDI Replacement Module Comparable to Millipore ZLX0EDI03 (RephiLe Cat. W3T101571)

LPX05 CEDI Replacement Module Comparable to Millipore ZLX0EDI05 (RephiLe Cat. W3T101572)

LPX10 CEDI Replacement Module Comparable to Millipore ZLX0EDI10 (RephiLe Cat. W3T101573)

0.2 µm PES High Flux Capsule Filter Comparable to Millipore MPGP04001 (RephiLe Cat. RAFFC0250)

Tank Vent Filter 1 Comparable to Millipore TANKMPK01 (RephiLe Cat. RATANKVN1)

Tank Level Sensor 30L comparable to Millipore FTPF05380 (RephiLe Cat. RAPF05380)

Tank Level Sensor 100L comparable to Millipore FTPF06805 (RephiLe Cat. RAPF06805)

Tank Level Sensor 60L comparable to Millipore FTPF05381 (RephiLe Cat. RAPF05381)
 

Cartridge Kit Comparable to Quantum IX Kit(Millipore Cat.QTUMMPEIX&QTUMMPKIX, RephiLe Cat.RRQTUMFIX)

Cartridge Comparable to Q-Gard 1 (Millipore Cat. QGARD00R1, RephiLe Cat. RR400Q101)

Cartridge Comparable to Q-Gard 2 (Millipore Cat. QGARD00D2, RephiLe Cat. RR400Q201)

Cartridge Kit Comparable to Quantum EX Kit(Millipore Cat. QTUMMPEEX&QTUMMPKEX,RephiLe Cat. RRQTUMFEX

Cartridge Compatible to Quantum IX (Millipore Cat. QTUM000IX, RephiLe Cat. RRQTUM0IX)

Cartridge Compatible to Quantum EX (Millipore Cat. QTUM000EX, RephiLe Cat. RRQTUM0EX)

Cartridge Comparable to Q-Gard B (Millipore Cat. QGARD00B1, RephiLe Cat. RR400Q0B1)

Cartridge Compatible to Quantum ICP (Millipore Cat. QTUM00ICP, RephiLe Cat. RRQTUMICP)

A10 TOC UV lamp Comparable to Millipore ZFA10UVM1(REphiLe Cat. RAA10UVM1)

UV lamp 185/254 nm Comaprable to Millipore ZMQUVLP01 (RephiLe Cat. 265021701)

UV lamp Comparable to Millipore QUVLQSL01 (RephiLe Cat. RAUVLQSL1)

0.2 µm PES High Flux Capsule Filter Comparable to Millipore MPGP02001 (RephiLe Cat. RAFFC0250)

Pressure Regulator (Millipore Cat. ZFMQ000PR, RephiLe Cat. RAPR58561)

Recirculation Pump Comparable to Millipore ZF3000001 (RephiLe Cat. RASP236)
Hệ thống lọc nước trực tiếp - Direct-Pure® EDI

Direct-Pure® Water System, EDI 10

Model: Direct-Pure® EDI    

Mã hàng: RD0E01000

Hãng sản xuất: RephiLe (USA)

Sản xuất tại: Trung Quốc

 

Thiết bị lọc nước Direct-Pure® EDI là thiết bị tạo ra nước sạch loại II (Type II) từ nước máy (lấy trực tiếp từ vòi nước sinh hoạt). Trở kháng của nước đầu ra là 5 MΩ-cm tại 25 °C, đáp ứng hay vượt qua chất lượng nước loại Type II như định nghĩa của ASTM, CAP, CLSI và ISO 3696/BS 3997 và cũng đáp ứng các yêu cầu nước tính chế của Dược điển Châu Âu và Dược điển Mỹ.

 

Các đặc điểm

-       Thiết bị sử dụng mô-đun EDI loại tốt nhất của Siemens mang đến nước chất lượng cao loại Type II với giá thành thấp hợp lý.

-       Chương trình điều khiển chất lượng nước tự động đảm bản nước đầu ra EDI đáp ứng hay vượt qua các yêu cầu của nước loại Type II.

-       Hệ thống điều khiển tự động hoàn toàn bao gồm các qui trình súc rửa trước, xả để tránh tắc màng RO, giám sát tuổi thọ màng RO và nhiều các chương trình khác giúp thuận tiện khi sử dụng.

-       Chương trình súc rửa trước được khởi động tự động khi một màng RO mới được lắp vào nên người dùng không cần phải thiết lập các quá trình làm sạch thêm.

-       Người dùng có thể thiết lập thời gian tháo nước (dispensing) để lấy nước thuận tiện.

-       Thiết bị được trang bị với thùng PE 30 lít (có thể nâng cấp lên 60 lít) và một cảm biến (sensor) mực nước và một bộ lọc CO2 để tránh nước EDI bị nhiễm CO2 từ không khí bên ngoài.

-       RephiLe có thể cung cấp đầu đủ các tài liệu hỗ trợ để đáp ứng các chứng nhận của GMP, GLP, FDA và các tiêu chuẩn khác.

 

Các ứng dụng chính của nước EDI (Loại Type II)

-       Chuẩn bị cho các thuốc thử sinh học.

-       Chuẩn bị môi trường nuôi cấy.

-       Chuẩn bị các dung dịch cho phân tích hoá như HPLC, ICP vv...

-       Cho các máy phân tích sinh hoá (lâm sàng).

-       Nguồn nước cấp cho máy lọc nước siêu sạch.

-       Súc rửa các trang thiết bị y tế.

-       Cho tách phân đoạn huyết tương và máu.

 

Thông số kỹ thuật.

-       Nước máy sinh hoạt *: TDS < 1000 ppm (2000 μS/cm).

-       Nhiệt độ hoạt động: 5 ÷ 45 °C

-       Áp suất nguồn cấp: 15 ÷ 60 psi (1 ÷ 4 bar)

-       Tốc độ nước đầu ra: 10 L/giờ ở 25 °C.

-       Chất lượng nước:

+    Điện trở: 5 mΩ-cm ở 25 °C.

+    Hàng lượng TOC: < 30 ppb (< 5ppb với đèn UV bước sóng kép), khi nước cấp có độ TOC < 50 ppb

+    Hạt có kích thước (> 0,2 µm): < 1/ ml (khi dùng bộ lọc cuối cùng).

+    Vi sinh vật: < 1 cfu/ml (khi dùng bộ lọc cuối cùng).

+    Pyrogen (nội độc tố): < 0,001 Eu/ml. (dùng với terminal ultrafiltration cartridge)

-       Kích thước (D x S x C): 30,3 cm × 51,2 cm × 48,2 cm

-       Khối lượng (vận hành): 22 - 25 kg (25 - 32 kg)

 

Lưu ý:

-       * Nếu độ cứng của nước cao hơn 1.000 ppm, RephiLe khuyên nên sử dụng thêm một thiết bị làm mềm nước để bảo vệ màng RO.

 

 Đóng gói:

-       Bộ tiền lọc, 3 cấp (Prefiltration kit, 3-stage).

-       Màng RO (RO membrane).

-       Cột bảo vệ (P/N: RR300CP01 - Safegard cartridge)

-       Thùng chưa nước PE 30 lít với cảm biến mực nước (30-L PE water tank with level sensor).

-       Bộ lọc thông hơi thùng chứa với loại CO2 (Tank vent filter with CO2 scavenger).

Thanks and Best Regards.,

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

H/p: 0908 369 274

Tel:+84.62965336   -  38615328  - Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn

 

 
 
Direct-Pure® Water System, EDI 5