Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

ĐĨA PETRI NHỰA
ĐĨA PETRI NHỰA 100,000 VND
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 5,200,000 VND
NHIỆT KẾ ASTM
NHIỆT KẾ ASTM 500,000 VND

Thống kê

Đang online 38
Hôm nay 86
Hôm qua 111
Trong tuần 413
Trong tháng 1,693
Tổng cộng 68,542

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM XĂNG DẦU - KIỂM TRA XĂNG DẦU

Mô tả: THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM XĂNG DẦU - KIỂM TRA XĂNG DẦU - CÔNG TY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU
Giá bán: 100,000,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 NĂM
Xuất xứ: SCAVINI/Ý - Torlab Instrumnet/CANADA
Ngày đăng: 03-04-2013

Chi tiết sản phẩm

TIÊU CHUẨN
PHƯƠNG PHÁP-THIẾT BỊ
TEST METHODS
ASTM D56
Máy chớp cháy cốc kín Tag
Automatic Tag Closed Cup Flash Point Tester
ASTM D3278, D3828, D4206
Máy chớp cháy cốc kín mẫu nhỏ
Rapid Flash Closed-Cup Tester
ASTM D92
Máy chớp cháy cốc hở
Flash Point and Fire Points by Open Cup Tester
ASTM D93
Máy chớp cháy cốc kín tự động Pensky-Martens
Flash Point by Automatic Pensky-Martens Closed Tester
ASTM D445, D446, D2171, D2532, ASTM D2983 ...
Bể đo độ nhớt (Cannon®-Fenske Routine – Ubbelohde – Opaque) nhiệt độ cao & thấp (-30oC)
Viscosity and Viscosity Change After Standing at 
Low Temperature of Aircraft Turbine Lubricants 
Viscosity of Asphalts By Vacuum Capillary Viscometer 
Kinematic Viscosity of Transparent and Opaque Liquids
 ASTM D5
ASTM D217
ASTM D937
Máy đo độ xuyên kim mỡ nhờn, nhựa đường …
Cone Penetration of Petroleum
Cone Penetration of Lubricating Grease
Penetration of Bituminous Materials
ASTM D1831
Độ ổn định mỡ nhờn
Roll Stability of Lubricating Grease
ASTM D611
Máy xác định điểm Aniline
Aniline Point and Mixed Aniline Point of Petroleum Products
ASTM D156 ASTM D1500, D1209
Máy so màu Saybolt, So màu ASTM, Hazen Color, APHA Color, Pt/Co
ASTM, Saybolt Color, Saybolt Wax,  Hazen Color, APHA Color, Pt/Co Color of Petroleum Products
ASTMD1989, D240
ASTM D4809, D5865
D1989; D5468, E711; ISO1928, DIN 51900 BS1016.
Máy đo nhiệt trị – nhiệt lượng tự động.
Heat of Combustion of Liquid Hydrocarbon Fuels by Bomb Calorimeter
ASTM D287 D1298, D6074 D6159, E100 API MPMS, IP 60; ISO 3675; DIN 51757
Bể đo tỉ trọng dầu xăng dầu.
Density, Relative Density (Specific Gravity), or API Gravity of Crude
Petroleum and Liquid Petroleum Products by Hydrometer Method
ASTM D1250, D4052, D5002; DIN 51757
Máy đo tỉ trọng xăng dầu tự động ASTM D4052
Automatic Density Meter ASTM D4052
ASTM D323, D1267
Áp suất hơi bão hòa Reid Vapor xăng – dầu – khí hóa lỏng LPG
Vapor Pressure of Liquefied Petroleum (LP) Gases (LP-Gas Method)
Vapor Pressure of Petroleum Products (Reid Method)
 ASTM D4928 ASTM E203
Máy xác định hàm lượng nước Volumn / Coulometric Karl Fischer
Water in Oils/Gas/Powders by Coulometric / volumn Karl Fischer Titratio
ASTM D86, D216, D233 D447, D850, D1078, E133, IP 123, ISO 3405, DIN 51751, FTM   791-1001, 791-1015, ASTM D1160,  ISO 6616.
Máy chưng cất xăng dầu và dung môi áp suất thường, tự động hay Manual
Distillation of Sovent, Petroleum Products 
at Reduced Pressures
ASTM D2892
Xác định thành phần chưng cất dầu thô ở áp suất khí quyển.
Automatic Or Manually Crude Oil true boiling point distillation.
ASTM D5236
Xác định thành phần chưng cất cặn dầu thô ở điều kiện chân không.
Fully Automatic Crude Oil Distillation System  vacuum pot still column.
ASTM D3606
Sắc kí khí xác định hàm lượng benzen và toluen trong xăng bằng phương pháp sắc ký khí
ASTM D1160
Chưng cất phân đoạn áp suất thấp các sản phẩm dầu.
 Vacuum distillation apparatus for the distillation of petroleum products.
Xắc kí khí xác định hàm lượng Analysis of Benzene, Toluene, Ethylbenzene, p/m-Xylene, o-Xylene, C9 and Heavier Aromatics, tổng Aromatics trong xăng theo ASTM D5580.
Xắc kí khí xác định hàm lượng alcohol trong nhiên liệu sinh học ASTM D5501
ASTM D524, D6074 IP 14, ISO 4262, FTM 791-5002
Máy xác định hàm lượng cặn Ramsbottom Carbon
Ramsbottom Carbon Residue of Petroleum Products
ASTM D473
( IP 53, ISO 3735, DIN 51789,  FTM   791-3002)
Bộ xác định cặn theo phương pháp trích ly
Sediment in Crude Oils and Fuel Oils by Extraction Method
ASTM D91 ASTM D96 ASTM D893 ASTM D1796 ASTM D2273 ASTM D2709, IP 75, 145, 359 API 2542, 2548, ISO 3734,
DIN 51793
Hàm lượng cặn và nước bằng ly tâm
Water and Sediment in Crude Oils and Fuel Oils (Centrifuge Method)
ASTM D4057
ASTM D270, D6074, D1265
Dụng cụ lấy mẫu dầu
Sample Thief (Bacon Bomb)
ASTM D525, D873, D5304, IP 40, 138
 ISO 7536, DIN51799, 51780,  FTM 791-3352 791-3354.
Bộ xác định độ oxy hóa của xăng – dầu Gasoline Aviation Fuels
Oxidation Stability of Gasoline (Induction Period Method)
Oxidation Stability of Aviation Fuels (Potential Residue Method)
ASTM D381
IP 131, ISO 6246
DIN51784, FTM 791-3302
Máy xác định hàm lượng nhựa của xăng & nhiện phản lực
Existent Gum in Fuels by Jet Evaporation
ASTM D130, D6074, D6158 FSPT. DT-28-65
IP 154, ISO 2160, DIN 51759, FTM 791-5325 ASTM D1838.
Máy xác định ăn mòn tấm đồng theo phương pháp Bomb hay test tube
Copper Corrosion From Petroleum Products by the Copper Strip
Copper Strip Corrosion by Liquefied Petroleum (LP) Gases
ASTM D2386
IP 16 ISO 3013, DIN 51421, FTM 791-1411.
Máy đo điểm đông của nhiên liệu hàng không.
Automated Freezing Point of Aviation Fuels.
Freezing Point of Aviation Fuels.
ASTM D97, D2500
IP 15, ISO 3016, DIN 51597, FTM 791-20
IP 219, ISO 3015, DIN 51597.
Máy đo điểm đông đặc & điểm sương tự động - manual, Điểm vẩn đục.
Pour Point of Petroleum Oils 
Cloud Point of Petroleum Oils
Dew Point Apparatus
ASTM D2699
ASTM D2700
Máy đo Octan & Cetan cầm tay:
Portable Octane Analyzer for Unleaded Gasolines
ASTM D1657
Bộ đo tỉ trong khí LPG
Density or Relative Density of Light Hydrocarbons by Pressure Thermohydrometer
ASTM D1319 ( IP 156)
Xác định Hydro Carnbon thơm bằng phương pháp Huỳnh Quang:
Hydrocarbon Types in Liquid Petroleum Products by Fluorescent
Indicator Absorption
 ASTM D2896, ASTM D66
Tổng Acid - Baser: TAN – TBN
 TAN – TBN in lubricant.
ASTM D3230
Muối trong dầu thô
Salts in Crude Oil (Electronic Method)
ASTM D2386
Thiết bị đo điểm băng tự động trong xăng máy bay  Jet A1
Freezing Point of Aviation Fuels
ASTM D189, D6074
ANS Z-11.25, IP13
ISO 6615, DIN 51551 FTM 791-5001
Bộ Xác Định Hàm Cặn Carbon Conradson
Conradson Carbon Residue of Petroleum Products
 ASTM D3227, IP342
Hàm lương Mecaptane trong xăng – dầu hỏa – xăng máy bay.
Thiol Mercaptan - Sulfur in Gasoline, Kerosine, Aviation Turbine, and Distillate   Fuels (Potentiometric Method)
ASTM D1840
Hàm lượng NapThalene trong xăng máy bay bằng phương pháp máy quang phổ UV/Vis
Naphthalene Hydrocarbons in Aviation Turbine Fuels by Ultraviolet Spectrophotometry
ASTM D3831, D3237
Máy AAS – quang phổ hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng Fe, Mn, Pb trong xăng.
Test Method for Manganese in Gasoline By Atomic Absorption Spectroscopy
Xác định kim loại nặng và P.
Determination of Additive Elements, Wear Metals, and Contaminants in Used Lubricating Oils and Determination of Selected Elements in Base Oils by Inductively Coupled Plasma Atomic Emission Spectrometry (ICP-AES)
ASTM D4294
Máy Quang Phổ Phát xạ Huỳnh Quang tia X, xác định hàm lượng lưu huỳnh ASTM D4294.
Sulfur in Petroleum and Petroleum Products by Energy Dispersive X-ray Fluorescence Spectrometry.
ASTM D5453
Phân tích hàm lượng lưu huỳnh đầu dò huỳnh quang.
Total Sulfur by UV Fluorescence

Thanks and Best Regards.,

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

H/p: 0908 369 274

Tel:+84.62965336   -  38615328  - Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn