Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

ĐĨA PETRI NHỰA
ĐĨA PETRI NHỰA 100,000 VND
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG 5,200,000 VND
NHIỆT KẾ ASTM
NHIỆT KẾ ASTM 500,000 VND

Thống kê

Đang online 21
Hôm nay 57
Hôm qua 140
Trong tuần 197
Trong tháng 1,540
Tổng cộng 73,719

TỦ SẤY, TỦ ẤM , TỦ ẤM LẠNH, LÒ NUNG, BỂ ĐIỀU NHIỆT

Mô tả: TỦ SẤY, TỦ ẤM , TỦ ẤM LẠNH, LÒ NUNG, BỂ ĐIỀU NHIỆT
Giá bán: 1,000,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 NĂM
Xuất xứ: MEMMERT /ĐỨC
Ngày đăng: 15-03-2014

Chi tiết sản phẩm

 

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn

 

Chúng tôi trân trọng gửi đến quí cơ quan sản phẩm dịch vụ bảo trì sửa chữa thiết bị sau:

 

{C}ü  {C}Bảo trì, lau chùi, cân chỉnh hệ thống quang lọc, cơ học, sửa chữa kính hiển vi các loại (kính hiển vi 2 thị kính, 3 thị kính, nhiều người soi), kính hiển vi soi nổi các loại cùng những hệ thống liên quan như Camera, chụp ảnh…

{C}ü  {C}Bảo trì, sửa chữa, thay thế linh, phụ kiện cho các thiết bị như: tủ ấm, tủ sấy, bể cách thủy điều nhiệt, lò nung, nồi hấp tiệt trùng các loại, các loại tủ mát, tủ lạnh, tủ lạnh âm sâu…

{C}ü  {C} Bảo trì, sửa chữa tủ hút khí độc, tủ cấy vi sinh, máy ly tâm thường, ly tâm máu, ly tâm lạnh, các loại cân kỹ thuật, cân phân tích 3 số, 4 số lẻ.

{C}ü  {C}Hệ thống bơm hút, các loại máy khuấy, máy lắc, các loại máy quang phổ UV-VIS, máy cất nước…

 

Khách hàng của chúng tôi là những bệnh viện ( bệnh viện Nhiệt Đới, Hùng Vương, An Bình, Nguyễn Tri Phương, Nguyễn Trãi, Từ Dũ,…), các trường học (ĐH Bách Khoa, ĐH Kh Tự Nhiên, ĐH Sư phạm, ĐH Hồng Bàng, ĐH Y Dược, ĐH Nông Lâm, ĐH Sư Phạm KT…), những viện nghiên cứu (Viện sinh học nhiệt đới, Phân viện công nghệ thực phẩm…), những Trung Tâm y tế Quận, Huyện…

 

Chúng tôi cam kết có mặt trong vòng 24 giờ (đối với các đơn vị trong thành phố HCM) và trong vòng 48 giờ (đối với các đơn vị ở tỉnh khác) kể từ khi nhận được thông báo của quí cơ quan)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PRODUCT LIST – DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM

MANUFACTURER

PRODUCTS

SẢN PHẨM

Germany

{C}·      {C}pH, COD, DO, Turbidity, Conductivity meters

{C}·      {C}Photometer

{C}·      {C}Testkits

{C}·      {C}Sample taking

{C}·      {C}Máy đo pH, COD, DO, Độ đục, Độ Dẫn

{C}·      {C}Quang phổ đo chỉ tiêu nước

{C}·      {C}Testkit đo chỉ tiêu nuớc

{C}·      {C}Dụng cụ lấy mẫu

 

Japan

{C}·      {C}Refractometers

{C}·      {C}Polarimeter

{C}·      {C}Inline Brix monitor

{C}·      {C}Khúc xạ kế

{C}·      {C}Phân cực kế

{C}·      {C}Hệ thống đo Brix liên tục

 

 

Germany

{C}·      {C}Analytical balance

{C}·      {C}Precision balance

{C}·      {C}Moisture balance

{C}·      {C}Industrial scale

{C}·      {C}Cân phân tích

{C}·      {C}Cân chính xác

{C}·      {C}Cân phân tích độ ẩm

{C}·      {C}Cân công nghiệp

Germany

{C}·      {C}Bottle top – Burettes

{C}·      {C}Bottle top – Dispensers

{C}·      {C}Micropipette

{C}·      {C}Lab ware

{C}·      {C}Buret điện tử

{C}·      {C}Dụng cụ hút mẫu định lượng

{C}·      {C}Pipet tự động

{C}·      {C}Dụng cụ phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

Germany

{C}·      {C}Kjeldahl distillation Units

{C}·      {C}Soxhlet extraction

{C}·      {C}Determination of sulphurours acids

{C}·      {C}Determination of hydrocarbon

{C}·      {C}Determination of Cyanide

{C}·      {C}Determination of Carbon, sufur and Halogens in solid samples

{C}·      {C}Máy phân tích đạm

{C}·      {C}Máy trích ly chất béo

{C}·      {C}Xác định hàm lượng SO2

{C}·      {C}Xác định hàm lượng Hydrocarbon

{C}·      {C}Xác định hàm lượng Cyanide

{C}·      {C}Hệ thống phân tích hàm lượng Carbon, Sulfur trong mẫu rắn

 

Japan

{C}·      {C}Ovens/Incubators

{C}·      {C}Spray dryer

{C}·      {C}Rotary Evaporator

{C}·      {C}Freeze dryer

{C}·      {C}Autoclave/Sterilizer

{C}·      {C}Water purifiers

{C}·      {C}Tủ sấy/Tủ ấm

{C}·      {C}Máy sấy phun

{C}·      {C}Cô quay chân không

{C}·      {C}Thiết bị sấy đông khô

{C}·      {C}Nồi hấp tiệt trùng

{C}·      {C}Máy lọc nước, cất nước

 

 

 

Japan

{C}·      {C}UV-VIS-NIR Spectrophotometer

{C}·      {C}FT-IR Spectrometer

{C}·      {C}Fluorescence spectrophotometer

{C}·      {C}High performance liquid chromatograph

{C}·      {C}Supercritical Fluid Extraction

{C}·      {C}Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

{C}·      {C}Máy quang phổ hồng ngoại FT-IR

{C}·      {C}Máy quang phổ huỳnh quang

{C}·      {C}Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC

 

{C}·      {C}Trích ly chất lỏng siêu hạng

 

 

 

 

 

 

Australia

{C}·      {C}Atomic Absorption Spectroscopy-AAS

 

{C}·      {C}Inductively Coupled Plasma Optical Emission Spectroscopy

{C}·      {C}Inductively couple plasma Time-of-Flight Mass Spectrometer

{C}·      {C}X-ray Diffractometer

{C}·      {C}Rheomoter

{C}·      {C}Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

{C}·      {C}Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ICP-OES

{C}·      {C}Máy quang phổ phát xạ khối phổ thời gian bay (ICP-TOFMS)

{C}·      {C}Máy phổ nhiễu xạ tia X

{C}·      {C}Máy đo lưu biến

 

 

Italy

{C}·      {C}CNHS-O analyzers

{C}·      {C}Protein – Nitrogen analyzer

 

{C}·      {C}Máy phân tích 5 nguyên tố

{C}·      {C}Máy phân tích nhanh nitrogen

 

 

 

 

 

 

 

Spain

{C}·      {C}Gas Chromatography (GC)

{C}·      {C}Gas chromatography – Mass Spectrometer (GC-MS)

{C}·      {C}High performance liquid chromatography  Gas chromatography – Mass spectrometer (HPLC+GS-MS)

{C}·      {C}Flame Photometer

{C}·      {C}Hệ thống sắc ký khí (GC)

{C}·      {C}Hệ thống sắc ký khí khối phổ (GC-MS)

 

{C}·      {C}Hệ thống sắc ký lỏng – Sắc ký khí  - Khối phổ (HPLC+GS-MS)

 

{C}·      {C}Quang kế ngọn lửa

Germany

{C}·      {C}pH/conductivity meter

{C}·      {C}Stirrer – Mixer – Shaker

{C}·      {C}Balances

{C}·      {C}Liquid Handling

{C}·    {C}Máy đo pH/ Độ dẫn

{C}·    {C}Máy Khuấy – Máy Trộn – Máy Lắc

{C}·    {C}Các loại cân PTN

{C}·    {C}Dung cụ hút và định lượng mẫu


Denmark

{C}·      {C}-164/-1520C Ultra Low Temperature Freezer

{C}·      {C}-90/-860C Ultra Low Freezer

{C}·      {C}-60/-400C Low Temperature Freezer

{C}·      {C}-30/-100C Low Temperature Freezer

{C}·      {C}+1/+150C Refrigerator

{C}·      {C}Tủ lạnh âm sâu nhiet65 độ thấp -164/-1520C

{C}·      {C}Tủ lạnh âm sâu -90/-860C

{C}·      {C}Tủ lạnh âm sâu -60/-400C

{C}·      {C}Tủ lạnh âm -30/-100C

{C}·      {C}Tủ lạnh bảo quản mẫu , thuốc+1/+150C

USA

{C}·      {C}pH, DO, TDS, Turbidity,  Chlorine Meter

{C}·      {C}Air sampler

{C}·      {C}Spectrophotometer

{C}·      {C} Máy đo  các chiêu tiêu: pH, DO, TDS, độ đục,  Clo

{C}·      {C}Máy lấy mẫu không khí

{C}·      {C}Máy quang phổ đo chỉ tiêu nước

 

 

Germany

{C}·      {C}Polarimeter

{C}·      {C}Refractometer

{C}·      {C}Density meter

{C}·      {C}Saccharoflex

{C}·      {C}Máy đo độ phân cực tự động

{C}·      {C}Máy đo khúc xạ, chiết xuất

{C}·      {C}Máy đo tỷ trọng

{C}·      {C}Máy đo độ trắng tinh thể đường

 

 

 

Spain

{C}·      {C}Colony Counter

{C}·      {C}Zone Reader

{C}·      {C}Paddle Blender

{C}·      {C}Gram stainer

{C}·      {C}Máy đếm khuẩn lạc

{C}·      {C}Máy đo vòng vô khuẩn

{C}·      {C}Máy dập mẫu vi sinh

{C}·      {C}Máy nhuộm khuẩn gram

 

 

 

 

U.K

{C}·      {C}Dissolution Tester

{C}·      {C}Disintegration Tester

{C}·      {C}Friability Tester

{C}·      {C}Tablet Hardness Tester

{C}·      {C}Máy đo độ hoà tan

{C}·      {C}Máy đo độ tan rã

{C}·      {C}Máy đo độ mài mòn

{C}·         {C}Máy đo độ cứng

USA

{C}·      {C}Airborne  Particle Counters

{C}·      {C}Liquid Particle Counters

{C}·      {C}Microbial Air Samplers

{C}·      {C}Máy đếm  tiểu phân bụi

{C}·      {C}Máy đếm tiểu phân dung dịch

{C}·      {C}Thiết bị lấy mẫu vi sinh

 

Germany

{C}·      {C}SpectraAlyzer - NIR analyser application for food, feed …

 

{C}·      {C}Phổ hồng ngoại NIR phân tích nhanh đạm, béo, xơ, ẩm … cho thực phẩm, thức ăn chăn nuôi  …

UK

{C}·      {C}Flame Photometer

{C}·      {C}Chloride Analyser (Salt)

{C}·      {C}Colorimater

{C}·      {C}Quang kế ngọn lửa

{C}·      {C}Máy phân tích Cloride (Muối)

{C}·      {C}Máy so màu

 

 

 

Japan            

 

{C}·      {C}Microbial Oxidative Degradation Analyzer

{C}·      {C}Thiết bị xác định mức độ phân hủy sinh học cho vật liệu nhựa trong môi trường hiếu khí

 

 

Germany 

{C}·      {C}Universal centrifuge

{C}·      {C}Refrigerrated high speed centrifuge

{C}·      {C}Filtration centrifuge

{C}·      {C}Máy ly tâm thông dụng

{C}·      {C}Máy ly tâm lạnh tốc độ cao

{C}·      {C}Máy ly tâm lọc

Germany

{C}·      {C}Test sieve shakers

{C}·      {C}Particle size analysis

{C}·      {C}Máy sàng rây

{C}·      {C}Máy đo kích thước hạt

 

 

Italy

{C}·      {C}Biological microscopes

{C}·      {C}Inverted microscope

{C}·      {C}Stereomicroscopes

{C}·      {C}Kính hiển vi sinh học

{C}·      {C}Kính hiển vi đảo ngược

{C}·      {C}Kính hiển vi soi nổi

 

 

 

 

Germany

{C}·      {C}Refractometer

{C}·      {C}Density meter

{C}·      {C}Polarimeter

{C}·      {C}Microscopes

{C}·      {C}Melting point meter

{C}·      {C}Flame photometer

{C}·      {C}Máy đo khúc xạ, chiết xuất

{C}·      {C}Máy đo tỷ trọng

{C}·      {C}Máy đo độ phân cực tự động

{C}·      {C}Các lọai kính hiển vi

{C}·      {C}Máy đo điểm nóng chảy

{C}·      {C}Máy quang kế ngọn lửa

Germany

{C}·      {C}Ultrasonic laboratory

{C}·      {C}Ultrasonic industrial

{C}·      {C}Wire cleaner

{C}·      {C}Milling

{C}·      {C}Đồng hóa siêu âm PTN

{C}·      {C}Đồng hóa siêu âm công nghiệp

{C}·      {C}Hệ thống khuấy rửa

{C}·      {C}Hệ thống khuấy trộn

Switzerland

{C}·      {C}General titrators

{C}·      {C}Karl Fischer titrators

{C}·      {C}Benchtop pH meters

{C}·      {C}Multi parameter instruments

{C}·      {C}Chuẩn độ điện thế

{C}·      {C}Chuẩn độ Karl Fischer

{C}·      {C}pH để bàn

{C}·      {C}Máy đo đa chức năng

Spain

{C}·      {C}Elisa reader

{C}·      {C}Extractor for determination of fibre

{C}·      {C}Low Temperature Incubator

{C}·      {C}Immersion  thermostats

{C}·      {C}Ovens – Incubators - Furnaces

{C}·      {C}Máy đọc Elisa

{C}·      {C}Thiết bị phân tích xơ

{C}·      {C}Tủ bảo quản mẫu

{C}·      {C}Bể điều nhiệt nóng lạnh tuần hoàn

{C}·      {C}Tủ sấy  - Tủ ấm – Lò nung

 

 

 

Germany

{C}·      {C}Shakers and Rotating shaker

{C}·      {C}Shaking water bath

{C}·      {C}Water baths

{C}·      {C}Shaking incubators

{C}·      {C}Water stills

{C}·      {C}Máy lắc và lắc quay

{C}·      {C}Bể điều nhiệt lắc

{C}·      {C}Bể điều nhiệt

{C}·      {C}Máy lắc ủ nhiệt

{C}·      {C}Thiết bị cất nước

 

 

Germany

{C}·      {C}Laboratory Muffle Furnace

{C}·      {C}Tube \ Chamber  Furnaces

{C}·      {C}Gradient furnaces

{C}·      {C}High temperature furnaces

{C}·      {C}Lò nung phòng thí nghiệm

{C}·      {C}Lò nung dạng hộp

{C}·      {C}Lò nung đa trường nhiệt

{C}·      {C}Lò nung nhiệt độ cao

 

Singapore

{C}·      {C}Class I-II Biohazard safety cabinet

{C}·      {C}Laminar flow cabinet

{C}·      {C}Fump hood

{C}·      {C}Tủ an toàn sinh học Class I-II

{C}·      {C}Tủ cấy vô trùng

{C}·      {C}Tủ hút xử lý khí độc

 

 

(Italia)

{C}·      {C}Heating Microscope

 

 

 

 

{C}·      {C}Optical Dilatometer

 

 

{C}·      {C}Optical Fleximeter

 

{C}·      {C}Differential Thermal Analyzer (DTA)

{C}·      {C}Combine (Heating Microscope + Optical Dilatometer / Fleximeter)

{C}·      {C}Kính hiển vi gia nhiệt giúp xác định các thông số về điểm thiêu kết, điểm hóa mềm, điểm chảy, góc tiếp xúc, độ nhớt và sức căng bề mặt ở nhiệt độ cao

{C}·      {C}Xác định độ / hệ số giãn nở nhiệt và theo dõi quá trình thiêu kết theo phương pháp quang học

{C}·      {C}Phân tích biến dạng uốn do nhiệt của phần xương ceramic

{C}·      {C}Máy phân tích nhiệt DTA

{C}·      {C}Máy kết hợp

 

 

 

 

(USA)

 

{C}·      {C}Calorimeters

 

 

 

{C}·      {C}Super magnetic stirrer

 

 

{C}·      {C}Vextor suppressor

 

 

{C}·      {C}Swissi

 

{C}·      {C}Máy phân tích nhiệt xác định nhiệt phản ứng, khuấy trộn, điều kiện đọan nhiệt, nhiệt độ tự phân hủy, thời gian đạt mức độ phản ứng tối đa

{C}·      {C}Máy khuấy từ khuấy được chất lỏng thể tích tối đa 19 l có độ nhớt đến 10,000 cP qua vách dày

{C}·      {C}Bộ triệt xóay lọai khí giúp triệt tiêu hiện tượng chất lỏng bị cuộn xóay khi hút từ bồn hay bể chứa

{C}·      {C}Cốc chứa mẫu dùng cho máy DSC, chịu được áp suất 200 bar ở 400 oC

(Sweden)

 

{C}·      {C}Transient Plane Source (TPS) Thermal Conductivity System

 

{C}·      {C}Sensor & accessories

 

{C}·      {C}Máy xác định độ dẫn nhiệt, độ khuếch tán nhiệt, nhiệt dung riêng của vật liệu theo phương pháp TPS

{C}·      {C}Các lọai sensor và phụ kiện

 

(Germany)

{C}·      {C}Sheet Molding Compound (SMC)

 

{C}·      {C}Bulk Molding Compound (BMC)

{C}·      {C}Hợp chất nhựa trộn sẵn dùng cho phương pháp SMC

{C}·      {C}Hợp chất nhựa trộn sẵn dùng cho phương pháp BMC

 

(USA)

 

 

 

 

 

 

 

 

{C}·      {C}Moving Die Rheometer (MDR), Dynamic Moving Die Rheometer (D-MDR), Dynamic Rubber Process Analyser (D-RPA)

{C}·      {C}Automated Testing System for the dynamic ozone resistance of rubber

{C}·      {C}Mooney Viscometer (MV), Variable Mooney Viscometer (V-MV)

 

 

{C}·      {C}Rheometer-Volume & Sample Cutter (R-VS), Universal Sample Cutter

 

{C}·      {C}Laboratory Press

 

{C}·      {C}Hardness & Density Testing Instrument (H&D), Density Tester for uncured rubber compound (RD)

 

 

{C}·      {C}Carbon black Dispersion Tester (DisperTester)

{C}·      {C}Software systems

{C}·      {C}Service & Calibration

{C}·      {C}Máy đo lưu biến cao su MDR, D-MDR, D-RPA

 

 

{C}·      {C}Máy xác định tự động khả năng kháng ozone của cao su dưới tải trọng động

{C}·      {C}Máy đo độ nhớt mooney ở nhiệt độ và tốc độ rotor xác định, máy đo độ nhớt mooney ở nhiệt độ và tốc độ rotor thay đổi

{C}·      {C}Máy cắt mẫu cho rheometer điều chỉnh được thể tích mẫu cắt, máy cắt mẫu đa năng

{C}·      {C}Máy ép nhiệt phòng thí nghiệm (khí nén và thủy lực)

{C}·      {C}Máy kiểm tra độ cứng shore và tỷ trọng cao su hòan tòan tự động, máy kiểm tra tự động tỷ trọng cao su compound chưa lưu hóa và polymer compound chưa gắn mạch

{C}·      {C}Máy kiểm tra độ phân tán than đen (đo nhanh so với phương pháp quang học)

{C}·      {C}Các phần mềm phân tích liên quan

{C}·      {C}Dịch vụ kỹ thuật và hiệu chỉnh

 

(UK)

{C}·      {C}Single / Twin Screw Extruder

{C}·      {C}Injection Moulding Machine

{C}·      {C}Compression Moulding

{C}·      {C}Two Roll Mill

{C}·      {C}Laboratory Mixer

{C}·      {C}Máy ép đùn 1 / 2 trục vít

{C}·      {C}Máy ép phun

{C}·      {C}Máp ép

{C}·      {C}Máy nghiền 2 trục

{C}·      {C}Máy trộn phòng thí nghiệm

 

 

UK

{C}·      {C} Advanced Melt Flow Tester

{C}·      {C}HDT/Vicat

{C}·      {C}Low temperature brittleness apparatus

{C}·      {C}Cutting Machine

{C}·      {C}Máy đo chỉ số chảy

{C}·      {C}Máy đo HDT/Vicat

{C}·      {C}Đo độ bền uốn ở nhiệt độ thấp

{C}·      {C}Thiết bị cắt mẫu

 

 

Sweden

{C}·      {C}Angle Contact

{C}·      {C}Force Tensiometer

{C}·      {C}Interfacial Shear Rheometer

{C}·      {C}Surface Potential Sensor

{C}·      {C}Máy đo góc tiếp xúc

{C}·      {C}Máy đo sức căng bề mặt

{C}·      {C}Máy đo lưu biến

{C}·      {C}Cảm biến đo điện tích bề mặt

 

 

Italy

{C}·      {C}Hydraulic Press

{C}·      {C}Machines for Flexural Tests

{C}·      {C}Rapid Laboratory Mills

{C}·      {C}Dilatometer

{C}·      {C}Máy ép thủy lực

{C}·      {C}Máy thử độ uốn

{C}·      {C}Máy nghiền bi

{C}·      {C}Máy đo độ giản nở nhiệt

Germany

{C}·      {C}Refrigerated circulator

{C}·      {C}Recirculating coolers

{C}·      {C}Water baths

{C}·      {C}Bể làm lạnh tuần hoàn

{C}·      {C}Bể làm mát tuần hoàn

{C}·      {C}Bể điều nhiệt

USA

{C}·      {C}Rapid thermal processing

{C}·      {C}Plasma Asher Stripper Descum

{C}·      {C}Inductively Coupled Plasma

{C}·      {C}Thiết bị xử lý nhiệt nhanh

{C}·      {C}Plasma Asher Stripper Descum

{C}·      {C}Inductively Coupled Plasma

Germany

{C}·      {C}Heating microscopes, Optical Dilatometer

 

{C}·      {C}Kính hiển vi phân tích hình ảnh ở nhiệt độ cao

 

 

 

Germany

{C}·      {C}Laboratory refrigerator

{C}·      {C}Laboratory freezer

{C}·      {C}Blood bank refrigerators

{C}·      {C}Pharmaceutical refrigerator

{C}·      {C}Tủ lạnh trữ mẫu

{C}·      {C}Tủ lạnh âm sâu

{C}·      {C}Tủ lạnh trữ máu

{C}·      {C}Tủ lạnh trữ thuốc

Korea

{C}·      {C}Water baths, ovens, incubator, shakers

{C}·      {C}Growth chambers, Environmental chambers

{C}·      {C}Gel documentation systems

{C}·      {C}Bể điều nhiệt, tủ sấy, tủ ấm, máy lắc

{C}·      {C}Tủ sinh trưởng, Tủ vi khí hậu

 

{C}·      {C}Hệ thống phân tích gel

 

 

 

Germany

{C}·      {C}Thermal cycle

{C}·      {C}Vacuum concentrator centrifuge

{C}·      {C}Freeze Dryers

{C}·      {C}Electrophoresis Chambers

{C}·      {C}Digi-Gel System

{C}·      {C}Máy luân nhiệt

{C}·      {C}Cô đặt chân không

{C}·      {C}Sấy đông khô

{C}·      {C}Buồng điện di

{C}·      {C}Hệ thống đọc gel

China

{C}·      {C}Instrument for laboratory

{C}·      {C}Titrator

{C}·      {C}Polarimeter

{C}·      {C}Flame photormeter

{C}·      {C}Spectrophotometer

{C}·      {C}Thiết bị cơ bản

{C}·      {C}Chuẩn độ điện thế

{C}·      {C}Phân cực kế

{C}·      {C}Quang kế ngọn lửa

{C}·      {C}Quang phổ

Germany

{C}·      {C}Pure chemical

{C}·      {C}Chromatography Solvents

{C}·      {C}Microlifes

{C}·      {C}Standard solutions

{C}·      {C}Industrial chemicals

{C}·      {C}Hóa chất tinh khiết

{C}·      {C}Dung môi sắc ký

{C}·      {C}Môi trường nuôi cấy vi sinh

{C}·      {C}Dung dich chuẩn

{C}·      {C}Hóa chất công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC HÀNG CÓ SẴN

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC

Hãng sản xuất: Việt Nam

 

{C}·         {C}Chuyên dùng để hút khí độc như acid và các dung môi mạnh, bảo vệ sức khỏe người sử dụng. Không làm ô nhiễm môi trường trong phòng thí nghiệm.

{C}·         {C}Vật liệu: Composite / Inox / Ferit

{C}·         {C}Màng lọc than hoạt tính (tuỳ chọn)

{C}·         {C}Kích thước: DàixRộngxCao (1500 x 800 x 1400 mm)

{C}·         {C}Công suất động cơ: 220V/50Hz/ 1HP

{C}·         {C}Lưu lượng hút từ: 1300 đến 1600 m3/giờ

{C}·         {C}Cửa tủ bằng thủy tinh nhập khẩu

{C}·         {C}Nâng lên nhẹ nhàng, êm bằng ròng rọc, quả đối trọng được bố trí phía sau lưng tủ.

{C}·         {C} Có labor và vòi nước bên trong tủ để dễ dàng vệ sinh sạch dụng cụ bằng acid bên trong tủ trước khi mang ra ngòai (tùy chọn có chân hoặc không có chân)

{C}·         {C}Có đèn hùynh quang cách ly với không khí bốc lên trong tủ, công suất 40W, 220V.

{C}·         {C}Bộ động cơ, quạt hút bằng Inox (nhập khẩu), chịu ăn mòn hóa chất, acid, dung môi mạnh

Cung cấp trọn bộ gồm có:

{C}·         {C}Tủ chính

{C}·         {C}3m Ống dẫn khí bằng nhựa PVC chịu ăn mòn acid và các dung môi mạnh

{C}·         {C}Bộ động cơ và quạt hút

{C}·         {C}Đèn huỳnh quang

HỆ THỐNG CHƯNG CẤT ĐẠM BÁN TỰ ĐỘNG

Hãng sản xuất: Behr Labor Technik – Đức

Nước sản xuất: Đức

Hệ thống gồm:

MÁY PHÁ MẪU BẰNG HỒNG NGOẠI 6 CHỖ

Hãng sản xuất: Behr – Đức

Model: Inkjel 625M

{C}ü {C}Thiết kế có 6 chỗ phá hủy mẫu cho ống 250ml

{C}ü {C}Nguồn gia nhiệt bằng tia hồng ngoại cho phép phá mẫu nhanh, tiết kiệm thời gian so với các phương pháp phá mẫu thông thường hiện nay.

{C}ü {C}Nhiệt độ gia nhiệt đạt: 8300C

{C}ü {C}Các tia hồng ngọai sẽ làm nóng đều đặn cho tất cả các vị trí

{C}ü {C}Điều khiển máy bằng cách vặn nút trên thân máy, đơn giản, dễ sử dụng. Tất cả các chức năng của máy được dò và điều khiển liên tục.

{C}ü {C}InKjel là lọai máy phá mẫu lý tưởng để định lượng thành phần Nitơ theo phương pháp Kjeldahl.

{C}ü {C}Khoảng cài đặt công suất gia nhiệt: 0 …100%, chỉnh bằng tay vặn

{C}ü {C}Nguồn điện: 230V, 50/60 Hz        

{C}ü {C}Công suất tiêu thụ: 1500 W

{C}ü {C}Cường độ dòng điện: 8 A

{C}ü {C}Kích thước: ngang 540 x cao 750 x dài 440 mm 

{C}ü {C}Khối lượng: 20kg

Cung cấp bao gồm: Máy phá mẫu bằng hồng ngoại 6 chỗ, bộ giá giữ ống phá mẫu với hai tay xách cách nhiệt, bộ chụp khí độc, 6 ống phá mẫu và hướng dẫn sử dụng.

Máy Hút Và Xử Lý Khí Độc:

Model: Behrosog 3

Máy hút và trung hòa các hơi acid trong quá trình phá mẫu Kjeldahl, an toàn và không gây ô nhiễm môi trường.

{C}·         {C}Lưu lượng hút cao 40 lít / giờ

{C}·         {C}Điều chỉnh được lưu lượng hút khí

{C}·         {C}Kết cấu chắc chắn

{C}·         {C}Nguồn điện: 230V / 50Hz, 80W

{C}·         {C}Kích thước: 38 x 34 x 40 cm

{C}·         {C}Trọng lượng: 18kg

{C}·         {C}Cung cấp bao gồm: máy chính có bình thu nhận-trung hòa, cáp nguồn và sổ tay hướng dẫn sử dụng.

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy Chưng Cất Đạm Tự Động:

Model: S2

{C}·         {C}Đây là máy chưng cất đạm đầu tiên tại Việt Nam sử dụng chương trình điều khiển máy bằng tiếng Việt thông qua bảng hướng dẫn hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD.

{C}·         {C}Điều khiển máy rất đơn giản, dễ sử dụng thông qua một nút vặn được tích hợp trên thân máy. Tất cả các chức năng của máy được dò và điều khiển liên tục. Bước chương trình, thời gian chương trình và lỗi chương trình được hiển thị trên màn hình.

{C}·         {C}Các lọai máy chưng cất đạm của Behr đều có đặc điểm:

  • Sử dụng bằng tiếng Việt Nam
  • Điều khiển máy bằng cách vặn nút
  • Dễ sử dụng, hợp thực tế
  • Năng suất cao và nhanh chóng
  • An tòan, chính xác
  • Hiển thị 04 hàng số trên màn hình LCD rộng
  • Bộ tạo hơi nước mạnh
  • Lắp ráp dễ dàng, nhanh chóng
  • Khung máy đúc bằng polyurethane rất chắc, bền và chống ăn mòn hóa chất

{C}·         {C}Chương trình tự động:

  • Bơm NaOH vào việc chưng cất
  • Bơm H2O vào việc chưng cất
  • Lập trình thời gian phản ứng
  • Lập trình thời gian chưng cất
  • Điều chỉnh công suất máy 40 – 100%
  • Rửa máy riêng biệt

{C}·         {C}Thiết bị chưng cất hơi nước nhanh chóng và xác định nitrogen chính xác. Các bộ phận thủy tinh chất lượng cao.  

{C}·         {C}Bơm phân phối hoá chất chính xác

{C}·         {C}Qúa trình cất có thể quan sát được bất kỳ lúc nào.

{C}·         {C}Máy có bộ định thời gian cho việc chưng cất, thời gian chưng cất từ 2 – 3 phút

{C}·         {C}Năng suất phát hơi của máy được chỉnh từ 40% đến 100%

{C}·         {C}Có cổng RS 232/USB kết nối với máy vi tính

{C}·         {C}Dễ dàng lựa chọn ngôn ngữ sử dụng cho máy

{C}·         {C}Có báo lỗi hệ thống bằng âm thanh và hiển thị trên màn hình

{C}·         {C}Hệ thống bơm chống ăn mòn hoá chất

{C}·         {C}Lưu trữ được các thông số vận hành chưng cất

{C}·         {C}Cửa bảo vệ bộ chưng cất có công tắt an tòan

{C}·         {C}Báo hiệu ngưng họat động giữa các lần chưng cất

{C}·         {C}Máy tự động tắt khi bị quá tải hoặc chạm điện

{C}·         {C}Thông số kỹ thuật:

  • Nguồn đện: 230V, 50/60 Hz
  • Công suất: 1700W
  • Cường độ dòng điện: 9A
  • Lượng nướng tiêu thụ: 5 lít / phút
  • Thời gian chưng cất: từ 2 – 3 phút / mẫu
  • Bình chứa: các lọai
  • Cổng giao tiếp: RS 232/USB
  • Màn hình hiển thị: LCD rộng
  • Số chương trình: 1
  • Kích thước máy: ngang 410 x cao 675 x dài 410 mm
  • Trọng lượng: 34 kg

Cung cấp bao gồm : Máy cất đạm S2 với việc bơm xút tự động và bơm nước tự động, thiết bị tạo hơi nước bên trong và các phụ kiện theo máy: 2 thùng nhựa lọai 20 lít (mua tại Việt Nam), 1 ống phá mẫu, các ống nối, cáp nguồn và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt

 

Máy định chuẩn độ không tự động STI

Hãng sản xuất: Behr_Đức

Code: 804842020

{C}·      {C}Máy định phân Nito bằng tay theo phương pháp Kjeldahl

{C}·      {C}Điện thế: 230VAC

{C}·      {C}Tần số: 50/60Hz

{C}·      {C}Trọng lượng: 3,5kg

{C}·      {C}Kích thước máy: 330 x 200 x 600 (ngang x dài x cao)

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm:

{C}-         {C}1 burret kỹ thuật số 50ml

{C}-         {C}Máy khuấy từ có chỗ giữ cho chắc lọ Erlen

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC

Hãng Sản Xuất: Yamato – Nhật Bản

Model: DKM400

 

{C}·         {C}Tủ sấy đối lưu cưỡng bức loại tuần hoàn phân tán nhiệt với độ chính xác cao

{C}·         {C}Điều chỉnh nhiệt độ theo tỷ lệ, tự điều chỉnh, sử dụng bộ điều khiển vi sử lý PID tự động khởi động, tắt và chức năng hẹn giờ.

{C}·         {C}Cửa tủ có bản lề nằm bên trái, người sử dụng có thể chuyển qua bên phải

{C}·         {C}Thiết bị có nhiều chức năng an toàn như là bộ ngắt điện nhanh, không phụ thuộc vào bộ truyền động bảo vệ quá nhiệt sử dụng điện trở với bộ chuyển kỹ thuật số.

Thông số kỹ thuật:

{C}·         {C}Loại đối lưu cưỡng bức dung tích 90 lít

{C}·         {C}Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +100 đến 2600 C

{C}·         {C}Độ chính xác: ±10 C (tại 2100 C )

{C}·         {C}Độ đồng đều: ±2.50 C (tại 2100 C )

{C}·         {C}Thời gian đạt được nhiệt độ tối đa: 90 phút

{C}·         {C}Cấu tạo bên trong bằng thép không gỉ, bên ngoài bằng thép lạnh phủ nhựa melamin

{C}·         {C}Công suất điện trở công suất 1.2 kW

{C}·         {C}Bộ điều khiển PID

{C}·         {C}Cài đặt nhiệt độ bằng phín nhấn dạng màng (mũi tên)

{C}·         {C}Hiển thị bằng đèn LED kỹ thuật số.

{C}·         {C}Cài đặt thời gian từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút, và 100 giờ đến 999 giờ 50 phút

{C}·         {C}Các chức năng vận hành: vận hành theo nhiệt độ cố định, tự động khởi động, tự động tắt bằng hẹn giờ.

{C}·         {C}Kích thước trong WxDxH: 450 x 450 x 450 mm

{C}·         {C}Kích thước ngoài WxDxH: 560 x 601 x 860 mm.

{C}·         {C}Nguồn điện: 100/220V, 1 pha.

{C}·         {C}Trọng lượng: 45 kg

Cung cấp kèm theo 2 khay chứa mẫu.

TỦ SẤY

Hãng sản xuất: Yamato – Nhật Bản

Model: DVS402

 

·    Thể tích buồng làm việc: 99 lít

·    Thang nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 260oC

·    Độ chính xác nhiệt độ: ± 1oC (ở 260oC)

·    Độ chính xác phân bố nhiệt: ± 5oC (ở 260oC)

·    Thời gian chờ đến nhiệt độ tối đa: 90 phút.

·    Không khí được đối lưu tự nhiên bên trong tủ

·    Vật liệu bên trong tủ đựơc làm bằng thép không gỉ, bên ngoài đựoc phủ lớp melanine chống ăn mòn.

·    Vật liệu cách nhiệt: bông thủy tinh

·    Ống gia nhiệt đuợc làm bằng thép không gỉ.

·    Công suất gia nhiệt: 1.2 kW

·    Có gắn kính trong suốt (250x280 mm), thuận tiện cho việc quan sát bên trong tủ trong suốt quá trình vận hành.

·    Cài đặt thời gian làm việc cho tủ từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút hoặc 100 giờ đến 999 giờ 50 phút.

·    Bộ kiểm tra nhiệt độ: bộ điều khiển bằng vi xử lý PID.

·    Đầu dò nhiệt độ: cặp nhiệt kế loại K

·    Máy được thế kế rất dễ dàng cho người sử dụng, với hai phím nhấn .

·    Giá trị nhiệt độ cài đặt đuợc hiển thị trên màn hình LED màu đỏ, và giá trị nhiệt độ hoạt động của máy hhiển thị trên màn hình LED màu xanh.

·    Chức năng vận hành: Vận hành ở nhiệt độ cố định, tự động khởi động, tự động tắt khi cài đặt thời gian

·    Kích thước bên trong máy: 450x490x450 mm

·    Kích thước nên ngoài máy: 560x601x820 mm

·    Tải trọng cho phép: 15 kg/giá đỡ

·    Khối lượng máy: 48 kg

·    Nguồn điện sử dụng: 220V/5.9A

Cung cấp bao gồm:

·    Máy chính với model DVS402

·    2 giá đỡ bằng thép không gỉ.

·    Tài liệu hướng dẫn sử dụng và cáp nguồn.

TỦ Ủ ẤM

Hãng sản xuất: Yamato – Nhật

Model: IC402

 

·    Phương pháp tuần hoàn: đối lưu tự nhiên

·    Khoảng nhiệt độ vận hành: Nhiệt độ phòng +50C – 800C

·    Nhiệt độ điều chỉnh chính xác: ±0.50C ( tại 370C)

·    Nhiệt độ phân bố chính xác: ±1.00C (tại 370C)

·    Bộ gia nhiệt: dây nóng Fe-Cr, 0.3KW

·    Bộ điều khiển nhiệt độ: kiểm soát PID bằng bộ vi xử lý

·    Phương pháp thiết lập nhiệt độ: Vận hành phím menu và cài đặt số bằng phím

·    Phương pháp hiển thị nhiệt độ: đo nhiệt: hiện thị kỹ thuật số bằng đèn LED xanh, thiết lập nhiệt độ: hiển thị màn hình kỹ thuật số bắng đèn LED đỏ

·    Thời gian: 1’– 99h 59’ và 100h – 999h 50’

·    Tính năng vận hành: Vận hành nhiệt độ cố định, , tự động ngưng nhanh chóng, tự động dừng, khởi động tự động

·    Các tính năng bổ sung: Hiệu chỉnh ngoài quy định, tính năng khóa phím, cấp điện liên tục cho bộ nhớ

·    Điều khiển mạch đốt: kiểm soát SSR

·    Bộ cảm biến: Cảm biến Pt, K-cặp nhiệt

·    Biện pháp đếm an toàn: Chức năng chẩn đoán (cảm biến nhiệt độ bất thường, ngừng gia nhiệt, SSR ngắn, tự động ngăn chặn quá nhiệt), chức năng khóa phím, bộ ngắt sự rò điện với việc bảo vệ dòng quá tải, cơ cấu ngăn chặn quá nhiệt

·    Dung tích bên trong: 97L

·    Bộ nguồn công suất 50/60Hz: 100V/220V, 1 pha, 3.2A/1.5A

·    Trọng lượng: 45kg

·    Cung cấp bao gồm: Tủ chính, khung, kệ và HDSD

MÁY LẮC

Hãng sản xuất: Yamato – Nhật

Model: SA300

{C}·         {C}Máy lắc SA 300 có khả năng lắc sử dụng cho hai đế độ lắc ngang và lắc đứng

{C}·         {C} Thiết kế phù hợp cho các lọai ống ly tâm, ống nghiệm, bình tam giác và bình nón

{C}·         {C}Phương pháp lắc: lắc ngang / lắc đứng

{C}·         {C}Tốc độ lắc ngang: từ 20 đến 300 lần / phút.

{C}·         {C}Tốc độ lắc đứng: từ 20 đến 300 lần / phút.

{C}·         {C}Kiểm soát tốc độ: Kiểm soát tốc độ vô cấp bởi thyristor

{C}·         {C}Thời gian cài đặt: từ 0 đến 60 phút, hoặc họat động liên tục

{C}·         {C}Mô tơ: Động cơ DC, 90W

{C}·         {C}Kích thước bên ngoài (W × D × H): 422×460×460mm

{C}·         {C}Nguồn điện: 220V, 50/60Hz

{C}·         {C}Trọng lượng: 40 kg

 

Cung cấp kèm theo phụ kiện lắc sử dụng cho các loại ống ly tâm có đường kính ø16 - 35mm, chiều dài 110 - 130mm

MÁY ĐO pH CẦM TAY

Hãng SX: WINDAUS – Đức

Model: Winlab®Data Line pH-Meter

Cat. No. 6103 10020

Thiết bị nhỏ gọn, dễ di chuyển. Thích hợp cho việc sử dụng trong  phòng thí nghiệm hay những chuyến đi khảo sát thực tế môi trường.

{C}·      {C}Thang đo pH: -1.00 ÷ 15.00

{C}·      {C}Thang đo mV: ±399.9 và ±1999 mV

{C}·      {C}Thang đo nhiệt độ: -5 ÷ 105oC

{C}·      {C}Độ chính xác:

  • pH: ±0.01
  • mV: ±0.4 mV và 2 mV
  • Nhiệt độ: ±0.2oC

{C}·      {C}Màn hình hiển thị LCD rộng 60 × 32 mm

{C}·      {C}Máy tự động nhận ra dung dịch đệm.

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ 250 thí nghiệm, kết quả đo, thời gian.

{C}·      {C}Có chức năng tự động tắt máy khi không sử dụng bằng việc điều chỉnh thời gian tắt máy từ 1 đến 59 phút.

{C}·      {C}Có đồng hồ tự động điều chỉnh, hiển thị lịch.

{C}·      {C}Bộ phận bảo vệ máy: IP 66 và IP 67

{C}·      {C}Kích thước: 170 × 79 × 39 mm

{C}·      {C}Trọng lượng: 350g (bao gồm pin)

{C}·      {C}Nguồn điện sử dụng: 4 × 1.5 V AA  thời gian sử dụng 4000 giờ.

Cung cấp bao gồm:

{C}·      {C}Máy chính do pH- nhiệt độ-mV.

{C}·      {C}Điện cực kết hợp tích hợp đầu dò nhiệt độ Winlab® pH/T 30.

{C}·      {C}Bộ dung dịch đệm pH 4/7/10 mỗi lọ 100ml.

{C}·      {C}Dung dịch KCl 3 M 100ml.

{C}·      {C}Hộp chứa dụng cụ bao gồm giá đỡ điện cực.

{C}·      {C}Pin nguồn (4x1.5V)

{C}·      {C}Hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO OXY HÒA TAN

Hãng SX: WINDAUS – Đức

Model: Winlab®Data Line Oxygen-Meter

Cat. No. 6103 30020

 

Thiết bị nhỏ gọn, dễ di chuyển. Thích hợp cho việc sử dụng trong  phòng thí nghiệm hay những chuyến đi khảo sát thực tế môi trường.

{C}·      {C}Thang đo DO: 0.00 đến 20.00 mg/l

  • Độ phân giải: 0.01 mg/l
  • Độ chính xác: ±0.5%

{C}·      {C}Thang đo DO: 0.0 đến 200.0 %

  • Độ phân giải: 0.1 %
  • Độ chính xác: ±0.5%

{C}·      {C}Thang đo nhiệt độ: 0.0 đến 50.0oC

  • Độ phân giải: 0.1oC
  • Độ chính xác: ±0.3oC

{C}·      {C} Khoảng bù nhiệt: 0 đến 50oC

{C}·      {C}Khoảng bù độ mặn: 0 đến 40g/l

{C}·      {C}Khoảng áp suất: 700 đến 1150 hPa

{C}·      {C}Nhiệt độ làm việc của máy: 0 đến 50oC.

{C}·      {C}Màn hình hiển thị LC cao 14 mm

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ 250 thí nghiệm, kết quả đo, thời gian.

{C}·      {C}Bộ phận bảo vệ máy: IP 66 và IP 67

{C}·      {C}Kích thước: 170 × 79 × 39 mm

{C}·      {C}Trọng lượng: 350g (bao gồm pin)

{C}·      {C}Nguồn điện sử dụng: 4 × 1.5 V AA  thời gian sử dụng lên đến 1500 giờ.

Cung cấp bao gồm:

{C}·      {C}Máy chính do oxy hòa tan (DO).

{C}·      {C}Điện cực kết hợp tích hợp đầu dò nhiệt độ với cáp dài 1.5m.

{C}·      {C}Đầu lọc thay thế.

{C}·      {C}Dung dịch châm đầu điện cực.

{C}·      {C}Hộp chứa dụng cụ bao gồm giá đỡ điện cực.

{C}·      {C}Pin nguồn (4x1.5V).

{C}·      {C}Hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO ĐỘ DẪN

Hãng SX: WINDAUS – Đức

Model: Winlab ® Data Line Conductivity-Meter

Cat. No. 610320020

Thiết bị nhỏ gọn, dễ di chuyển. Thích hợp cho việc sử dụng trong  phòng thí nghiệm hay những chuyến đi khảo sát thực tế môi trường.

{C}·      {C}Khoảng đo độ dẫn / độ chính xác / độ phân giải:

  • 0.10 – 39.99µS  / ±0.05 µS / 0.01 µS.
  • 20.0 –  399.9 µS  / ±0.1 µS /  0.1 µS.
  • 200 –  3999 µS  / ±1 µS /  1 µS.
  • 2.0 –  39.99 mS / ±0.01 mS  / 0.01 mS.
  • 20.0 –  399.9 mS / ± 0.1 mS / 0.1 mS

{C}·      {C}Thang đo TDS / độ chính xác / độ phân giải:

  • 0 đến 3999 ppm (mg/l) / ± 1ppm / 1 ppm

{C}·      {C}Thang đo độ mặn / độ chính xác / độ phân giải:

  • 0.0 đến 70.0 g/kg / ± 0.1 g/kg / 0.1 g/kg

{C}·      {C}Thang đo nhiệt độ / độ chính xác / độ phân giải:

  • -5.0 đến 105.0oC / ±0.2oC / 0.1 oC

{C}·      {C}Màn hình hiển thị rộng, rất dễ dàng cho việc dọc kết quả đo. Có chức năng chống thấm nước.

{C}·      {C}Hiển thị đơn vị đo, ngày, giờ

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ 250 thí nghiệm, kết quả đo, thời gian.

{C}·      {C}Máy được thiết kế có chức năng chấm thấm nước nhờ bộ phận bảo vệ máy IP 66 và IP 67, rất thích hợp cho những chuyến khỏa sát thực tế.

{C}·      {C}Nguồn điện sử dụng: 4 pin AA 1.5 V với thời gian sử dụng lên đến  3000 giờ.

{C}·      {C}Kích thước: 170×79×39 mm

{C}·      {C}Khối lượng: 350 g

Cung cấp bao gồm:

{C}·      {C}Máy chính do độ dẫn.

{C}·      {C}Điện cực kết hợp tích hợp đầu dò nhiệt độ.

{C}·      {C}Bộ dung dịch chuẩn (100ml) 1413µS và 12.88 mS.

{C}·      {C}Hộp chứa dụng cụ bao gồm giá đỡ điện cực.

{C}·      {C}Pin nguồn (4x1.5V).

{C}·      {C}Hướng dẫn sử dụng.

BỘ ĐO COD

Hãng SX: WINDAUS – Đức

Cat. No. 800392450

Thiết bị được trang bị đầy đủ cho việc đo COD. Thích hợp cho việc  sử dụng cho việc phân tích nước và nước thải.

1. MÁY PHÁ MẪU COD

Model: RD 125

{C}·      {C}Tùy chọn nhiệt độ phá mẫu: 100oC, 120oC và 150oC.

{C}·      {C}Với 24 vị trí cho cuvet tròn đường kính 16mm.

{C}·      {C}Tùy chọn thời gian 30 phút, 1 giờ, 2 giờ hay vận hành liên tục.

{C}·      {C}Có công tắc bảo vệ quá nhiệt ở 150 oC.

{C}·      {C}Kích thước: 250×220×170mm

{C}·      {C}Công suất tiêu thụ: 550W

{C}·      {C}Nguồn điện sử dụng: 230V

2. MÁY QUANG PHỔ

Model: Data Line

{C}·      {C}Khoảng bước sóng rộng: 380/430/470/500/520/560/610/700/810 nm

{C}·      {C}Độ chính xác cao: ± 0.03 nm

{C}·      {C}Có 6 nguôn ngữ chuẩn lựa chọn: Đức, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thổ Nhĩ Kỳ.

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu: trên 250 bộ dữ liệu với ngày, thời gian, kết quả thủ nghiệm, số kiểm tra đặc trưng, vị trí.

{C}·      {C}Màn hình LED rộng 60 × 40 mm, 128 × 64 pixel  hiển thị lịch, thời gian, kết quả đo

{C}·      {C}Có chức năng tiết kiệm năng lượng, tự động tắt máy hoặc chọn thời gian tắt máy.

{C}·      {C}Nguồn điện sử dụng: 4 pin 1.5V

{C}·      {C}Kết nối qua cổng IrDA như cổng hồng ngoại sao lưu dữ liệu đo.

Trọn bộ bao gồm:

{C}·      {C}1 Máy quang phổ Winlab Data Line bao gồm phần mềm và xạc.

{C}·      {C}1 Máy phá mẫu COD, phophat tổng và nitơ tổng.

{C}·      {C}1 micropipet 1- 5ml.

{C}·      {C}100 pipet tip

{C}·      {C}Giá đỡ với 20 vị trí cho cuvet tròn.

{C}·      {C}20 mẫu COD, COD 160 từ 15 – 160mg/l

{C}·      {C}20 mẫu COD, COD 1500 từ 100 – 1500mg/l

MÁY ĐO LƯU LƯỢNG DÒNG NƯỚC

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

Loại: Comfort

Code: 8003 24061

{C}·      {C}Hiển thị: màn hình LCD giá trị và ngày đo

{C}·      {C}Vận tốc đo: 0.05 - 1.8m/s

{C}·      {C}Máy có khả năng lưu trữ kết quả, tự động đo theo thời gian cài đặt

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: máy chính, cáp, usb, đầu dò dài 153cm, vali nhựa đi hiện trường và hướng dẫn sử dụng

DỤNG CỤ ĐO LƯỢNG MƯA

Hãng cung cấp: Windaus – Đức

Cat. No: 813404901

{C}·      {C}Thiết kế theo Prof. Hellmann,

{C}·      {C}Phạm vi đo: 0 – 25mm

{C}·      {C}1mm tương ứng với 1L/phút

{C}·      {C}Cung cấp kèm theo ống đong 0 – 25mm, có chia vạch làm bằng polystyrol.

THIẾT BỊ LẤY MẪU NƯỚC

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

Cat.No.: 394328022

{C}·      {C}Đây là dòng sản phẩm mới được cải tiến với khung hỗ trợ cố định tốt hơn nhiệt kế và van quả bóng

{C}·      {C}Được dùng lấy mẫu nước ở những độ sâu thích hợp một cách chính xác

{C}·      {C}Thiết bị được thả xuống độ sâu mong muốn, nước chảy vào rồi kéo lên, van quả bóng tròn sẽ giữ nước lại.

{C}·      {C}Nước bên trong sẽ được dẫn ra ngoài qua khóa đăc biệt được cố định trên thiết bị

{C}·      {C}Thể tích lấy mẫu: 1200ml

{C}·      {C}Đường kính hình trụ ngoài: 90mm

{C}·      {C}Cao: 145mm

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: thiết bị lấy mẫu có khóa đi kèm 20m dây và hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

Nước sản xuất: Đức

Code: 619999004

{C}·      {C}Ứng dụng: đo trong không khí và trong nước

{C}·      {C}Khoảng đo: 0 – 2000 lux / 0.1 – 199.9 klux

{C}·      {C}Độ phân giải: 1lux / 0.1klux

{C}·      {C}Độ chính xác: 5%

{C}·      {C}Cung cấp kèm theo cáp dài 5m, 1 vali đi hiện trường và hướng dẫn sử dụng

BỘ DỤNG CỤ LẤY MẪU NƯỚC

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

 

Bao gồm:

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 2.8m, code: 394302005

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 3.85m, code: 394302055

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 5m, code: 394302015

{C}-  {C}1 kẹp khung cho cốc lấy mẫu 1000ml, code: 394302027

{C}-  {C}1 kẹp quai cho cốc lấy mẫu bằng thép không gỉ 1000ml, code: 394302030

{C}-  {C}1 khung kẹp cho chai lấy mẫu có cổ từ: 10 – 80mm, code: 394302028

{C}-  {C}1 quai cho cốc lấy mẫu 1000ml, code: 394302029

BỘ DỤNG CỤ LẤY MẪU BÙN VÀ TRẦM TÍCH

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

 

Bao gồm:

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 3.85m, code: 394302055

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 5m, code: 394302015

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 6m, code: 394302025

{C}-  {C}1 kẹp nối kèm cốc lấy mẫu bằng thép không gỉ 1000ml, code: 394302044

{C}-  {C}1 kẹp lấy mẫu trầm tích, khả năng chứa 260ml, code: 100302066

BỘ DỤNG CỤ LẤY MẪU ĐẤT

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

Code: 394300111

 

Bao gồm:

{C}-  {C}4 mũi khoan lấy mẫu đất cát, đất sét, cát.

{C}-  {C}1 mũi khoan cho đất đá và cứng

{C}-  {C}1 mũi khoan cho đất sỏi thô

{C}-  {C}1 bơm cát để lấy mẫu trong cát dưới mực nước ngầm và đất bùn

{C}-  {C}1 mũi khoan cho đất mịn

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 60cm cho tất cả các loại mũi khoan trên

{C}-  {C}4 cây mở rộng 1m

{C}-  {C}1 bộ phụ kiện gồm bao nylon, bao tay, chổi…

{C}-  {C}Tất cả đựng trong 1 hộp nhôm đi hiện trường

BỘ DỤNG CỤ LẤY MẪU SINH VẬT TRÔI NỔI

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

 

Bao gồm:

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 3.85m, code: 394302055

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 5m, code: 394302015

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 6m, code: 394302025

{C}-  {C}1 vợt lưới hình trụ có đáy, code: 394302050

{C}-  {C}1 vợt lưới hình nón lỗ lưới 0.8mm, code: 394302002

{C}-  {C}1 vớt lưới hình nón có chai chứa nước bên dưới, lỗ lưới 105µm, code: 394302007

BỘ DỤNG CỤ LẤY MẪU SINH VẬT PHÙ DU

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

 

Bao gồm:

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 3.85m, code: 394302055

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 5m, code: 394302015

{C}-  {C}1 cây lấy mẫu dài 6m, code: 394302025

{C}-  {C}1 vợt lưới bầu có đáy,đường kính 360mm, chiều sâu: 600mm, code: 394302011

{C}-  {C}1 vợt lưới bắt bướm, đường kính 290mm, chiều sâu: 680mm, code: 394302052

{C}-  {C}1 vớt lưới hình trụ, màu vàng, đường kính 260mm, chiều sâu: 450mm, code: 394302051

MICROPIPET CÁC LOẠI

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

{C}·      {C}5 - 50µl, code: 144300550

{C}·      {C}10-100 µl, code: 144310100

{C}·      {C}20-200 µl, code: 144320200

{C}·      {C}100-1000 µl, code: 144311000

{C}·      {C}500-5000 µl, code: 144355000

{C}·      {C}2-10ml, code: 144310000

Pipet tips các loại tương ứng:

{C}·      {C}2-200 µl, 1000 cái/gói, code: 290000110

{C}·      {C}50-1000 µl, 1000cái/gói, code: 290000210

{C}·      {C}1-5ml, 100cái.gói, code: 290020507

{C}·      {C}2-10ml, 100cái/gói, code: 290020508

{C}·      {C}Giá đỡ cho pipet, code: 144300006

PIPET ĐIỆN TỬ CÁC LOẠI

Hãng sản xuất: Windaus – Đức

{C}·      {C}Thiết bị hiện đại, dễ sử dụng, nhẹ nhàng khi hút chất lỏng cho độ chính xác cao

{C}·      {C}Hiển thị: màn hình OLED

{C}·      {C}Cài đặt được chế độ hút và chia mẫu cho 1 lần hoặc nhiều lần

{C}·      {C}Nguồn: dùng pin và có sạc cùng hướng dẫn sử dụng kèm theo.

1/ 0.2-10 µl, code: 144302010

{C}·      {C}Bước nhảy: 0.01µl

{C}·      {C}Độ chính xác: 5/2.5/0.9 (thể tích kiểm tra: 0.5/5/10)

2/ 10-200 µl, code: 144310200

{C}·      {C}Bước nhảy: 0.1µl

{C}·      {C}Độ chính xác: 0.9/0.4/0.3 (thể tích kiểm tra: 10/100/200)

3/ 50-1000 µl, code: 144350100

{C}·      {C}Bước nhảy: 1.0µl

{C}·      {C}Độ chính xác: 0.4/0.4/0.3 (thể tích kiểm tra: 100/500/1000)

4/ 100-5000 µl, code: 144310500

{C}·      {C}Bước nhảy: 5.0µl

{C}·      {C}Độ chính xác: 0.4/0.1/0.1 (thể tích kiểm tra: 500/2500/5000)

5/ Giá đỡ pipet các loại, code: 144300050

6/ Pipet tips các loại:

{C}·      {C}0.2-10 µl, 1000cái/gói, code: 147800170

{C}·      {C}2-200 µl, 1000cái/gói, code: 290000110

{C}·      {C}50-1000 µl, 1000cái/gói, code: 290000210

{C}·      {C}100-5000 ml, 100cái/gói, code: SON 2400630

MÁY ĐO pH ĐỂ BÀN

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: EC150SE

{C}·      {C}Khoảng đo pH: 0.00 đến 14.00 pH. Độ chính xác: 0.01pH

{C}·      {C}Khoảng đo mV:-2000 đến 2000 mV. Độ chính xác: 0.2 mV

{C}·      {C}Khoảng đo nhiệt độ: 0.0 đến 1000C. Độ chính xác: 0.10C

{C}·      {C}Hiệu chuẩn pH tự động từ 1 đến 5 điểm. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn. Tự động nhận biết dung dịch đệm

{C}·      {C}Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả pH, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác

{C}·      {C}Tự động bù trừ nhiệt độ

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ được 100 kết quả đo

{C}·      {C}Nguồn điện : 220V / 50Hz

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model EC150SE, điện cực và giá đỡ, cáp nối, adapter và hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO ĐỘ DẪN ĐỂ BÀN

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: EC250SE

{C}·      {C}Khoảng đo độ dẫn: 0.1uS đến 200.0 mS. Độ chính xác: 1% trên tòan thang đo

{C}·      {C}Khoảng đo TDS: 0.1mg/lít đến đến 200.0g. Độ chính xác: 1% trên tòan thang đo

{C}·      {C}Khoảng đo nhiệt độ: 0.0 đến 1000C. Độ chính xác: 0.10C

{C}·      {C}Hiệu chuẩn pH tự động từ 1 đến 5 điểm. Hiệu chuẩn được với tất cả các loại dung dịch chuẩn. Tự động nhận biết dung dịch đệm

{C}·      {C}Hiển thị kết quả bằng màn hình LCD lớn, đa chức năng, hiển thị đồng thời kết quả độ dẫn, TDS, nhiệt độ cùng một số biểu tượng khác

{C}·      {C}Tự động bù trừ nhiệt độ

{C}·      {C}Bộ nhớ lưu trữ được 100 kết quả đo

{C}·      {C}Nguồn điện : 220V / 50Hz

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy đo độ dẫn/TDS/nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model EC250SE, điện cực và giá đỡ, cáp nối, adapter và hướng dẫn sử dụng.

MÁY TRỘN XOÁY

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RS RR20

{C}·      {C}Tốc độ xóay: 0 – 70 vòng / phút

{C}·      {C}Thời gian họat động: 1 – 1199 phút hoặc liên tục

{C}·      {C}Kích thước: 510 x 190 x 260 mm

{C}·      {C}Vật liệu máy chính làm bằng kim loại và phủ sơn epoxy chống hóa chất ăn mòn và tác nhân hóa học

{C}·      {C}Tiêu chuẩn: IP21

{C}·      {C}Môi trường làm việc: 5 – 400C

{C}·      {C}Trọng lượng: 8kg

MÁY LẮC TRỘN ỐNG NGHIỆM

Hãng sản xuất Phoenix – Đức

Model: RS-VA10

{C}·      {C}Tốc độ lắc: 0 – 2500 vòng/phút

{C}·      {C}Thân máy làm bằng thép phủ sơn epoxy chống ăn mòn và tác nhân hóa học

{C}·      {C}Máy thiết kế theo dạng lắc vòng, đường kính ống lắc 4mm

{C}·      {C}Công suất: 60W

{C}·      {C}Tiêu chuẩn: IP21

{C}·      {C}Kích thước: 127 x 160 x 130mm

{C}·      {C}Trọng lượng: 3.5kg

MÁY LẮC ORBITAL

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RS-OS 20

{C}·      {C}Điều khiển được thời gian và tốc độ lắc

{C}·      {C}Kiểu lắc: chuyển động tịnh tiến qua lại(orbital)

{C}·      {C}Công suất: 30W

{C}·      {C}Đường kính quỹ đạo: 10mm

{C}·      {C}Trọng lượng lắc tối đa: 7.5kg

{C}·      {C}Tốc độ lắc: 100 – 500 vòng/ phút

{C}·      {C}Cài đặt tốc độ/ thời gian: kỹ thuật số

{C}·      {C}Hiển thị tốc độ/ thời gian: LCD

{C}·      {C}Chế độ hoạt động: cài đặt thời gian hoặc liên tục

{C}·      {C}Kích thước: 420 x 370 x 100mm

{C}·      {C}Khối lượng: 13.5kg

{C}·      {C}Nhiệt độ cho phép: 5 – 500C

{C}·      {C}Độ ẩm cho phép: 80%

{C}·      {C}Tiêu chuẩn bảo vệ: IP21

{C}·      {C}Nguồn điện: 100-240V 50/60Hz

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính, phụ kiện lắc tiêu chuẩn RSS-E200 và hướng dẫn sử dụng

MÁY LẮC NGANG

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RS-LS 20

 

{C}·      {C}Điều khiển được thời gian và tốc độ lắc

{C}·      {C}Kiểu lắc: ngang

{C}·      {C}Công suất: 30W

{C}·      {C}Đường kính quỹ đạo: 10mm

{C}·      {C}Trọng lượng lắc tối đa: 7.5kg

{C}·      {C} Tốc độ lắc: 100 – 350 vòng/ phút

{C}·      {C}Cài đặt tốc độ/ thời gian: kỹ thuật số

{C}·      {C}Hiển thị tốc độ/ thời gian: LCD

{C}·      {C}Chế độ hoạt động: cài đặt thời gian hoặc liên tục

{C}·      {C}Kích thước: 420 x 370 x 100mm

{C}·      {C}Khối lượng: 13.5kg

{C}·      {C}Nhiệt độ cho phép: 5 – 500C

{C}·      {C}Độ ẩm cho phép: 80%

{C}·      {C}Tiêu chuẩn bảo vệ: IP21

{C}·      {C}Nguồn điện: 100-240V 50/60Hz

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính, phụ kiện lắc tiêu chuẩn RSS-E200 và hướng dẫn sử dụng

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RSM01HS

{C}·      {C}Thể tích khuấy ( H2O): 20 lít

{C}·      {C}Tốc độ khuấy: 0 – 1500 vòng / phút

{C}·      {C}Thang nhiệt độ: 100 -  3500C

{C}·      {C}Bề mặt đĩa khuấy làm bằng thép không gỉ

{C}·      {C}Đường kính đĩa khuấy làm việc: 135mm

{C}·      {C}Vật liệu máy chính làm bằng kim loại và phủ sơn epoxy chống hóa chất ăn mòn và tác nhân hóa học

{C}·      {C}Tiêu chuẩn: IP42

{C}·      {C}Công suất: 30W

{C}·      {C}Trọng lượng: 2.8kg

{C}·      {C}Kích thước: 280 x 160 x 85 mm

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính RSM01HS và hướng dẫn sử dụng

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RSM-04H

{C}·      {C}Thể tích khuấy (H2O): 10 lít

{C}·      {C}Tốc độ khuấy: 100 – 1500 vòng / phút

{C}·      {C}Thang nhiệt độ: nhiệt độ phòng -  5500C

{C}·      {C}Bề mặt đĩa khuấy làm bằng Glass ceramic

{C}·      {C}Đường kính làm việc: 184 x 184mm

{C}·      {C}Vật liệu máy chính làm bằng kim loại và phủ sơn epoxy chống hóa chất ăn mòn và tác nhân hóa học

{C}·      {C}An toàn đến 5800C, có cảnh báo quá nhiệt

{C}·      {C}Kết nối với đầu dò nhiệt độ Pt1000, kiểm soát nhiệt độ

{C}·      {C}Hiển thị nhiệt độ trên màn hình LCD

{C}·      {C}Tiêu chuẩn: IP21

{C}·      {C}Công suất: 1050W

{C}·      {C}Trọng lượng: 4.6kg

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính RSM-4H và hướng dẫn sử dụng

MÁY KHUẤY TỪ ĐA VỊ TRÍ

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RSM 03 10K

{C}·      {C}Vị trí khuấy từ: 10

{C}·      {C}Thể tích khuấy/ 1 vị trí (H2O): 0.4 lít

{C}·      {C}Tốc độ khuấy: 0 – 1100 vòng / phút

{C}·      {C}Kích thước mỗi vị trí khuấy: Æ85mm

{C}·      {C}Bề mặt đĩa khuấy làm bằng thép không gỉ với film silicon

{C}·      {C}Đường kính đĩa khuấy làm việc: 135mm

{C}·      {C}Vật liệu máy chính làm bằng kim loại và phủ sơn epoxy chống hóa chất ăn mòn và tác nhân hóa học

{C}·      {C}Tiêu chuẩn: IP42

{C}·      {C}Công suất: 20W

{C}·      {C}Trọng lượng: 3.2kg

{C}·      {C}Kích thước: 182 x 552 x 65 mm

{C}·      {C}Điệp áp: 200 – 240V

{C}·      {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính, 10 thanh khuấy từ 40x8mm RMS-E 225 và hướng dẫn sử dụng

MÁY KHUẤY ĐŨA

Hãng sản xuất: Phoenix – Đức

Model: RSO-20A

{C}·      {C}Thể tích khuấy tính theo nước: 20 lít

{C}·      {C}Tốc độ khuấy: 0 – 2200 vòng / phút

{C}·      {C}Công suất đầu vào/ ra của motor: 70/ 50 W

{C}·      {C}Độ nhớt thích hợp đến: 10.000 mPas

{C}·      {C}Hiển thị tốc độ bằng đèn LED

{C}·      {C}Kích thước: 83 x 220 x 186mm

{C}·      {C}Nguồn điện: 230 V/ 50 Hz

{C}·      {C}Cung cấp kèm theo: Đũa khuấy, chân giá đỡ máy khuấy

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC

Hãng sản xuất: Lamotte – Mỹ

Model: 2020wi

Code: 1970-ISO

Thiết kế nhỏ gọn, di động được sử dụng trong phòng thí nghiệm hay những nơi cần khảo sát.

{C}·      {C}Có chức năng chống thấm nước theo tiêu chuẩn IP67

{C}·      {C}Làm việc dựa trên phương pháp Nephelometric theo ISO 7027

{C}·      {C}Khoảng đo: 0-4000 NTU/FNU, 0-10.500 ASBC, 0-150 EBC

{C}·      {C}Độ phân giải: 0.01 / 0.1 / 1 NTU/FNU theo dải đo 0.00-10.99/11.0-109.9/110-4000

{C}·      {C}Độ chính xác: ±0.05NTU (khoảng đo 0-2.5 NTU) / ±2% (khoảng đo 2.5÷100 NTU) / ±3% (khoảng đo trên 100 NTU)

{C}·      {C}Giới hạn phát hiện: 0.05 NTU/FNU

{C}·      {C}Phạm vi lựa chọn: tự động

{C}·      {C}Độ lặp lại: 0.02 NTU/FNU hoặc 1%

{C}·      {C}Nguồn sáng: đèn LED 860nm, hoàn thiện với ISO 7027

{C}·      {C}Nguồn: Pin lithium ion 3.7V hoặc USB cáp, wall adpter

{C}·      {C}Lưu trữ dữ liệu: 500 điểm

{C}·      {C}Tự động tắt máy sau: 5, 10, 30 giâyngôn ngữ lựa chọn: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật, Ý, Trung Quốc, Bồ Đào Nha

{C}·      {C}Thời gian đáp ứng: 2 giây

{C}·      {C}Kích thước: 19.05 x 8.84 x 6.35 cm

{C}·      {C}Khối lượng: 13 ounces

{C}·      {C}Hiển thị: màn hình LCD

Cung cấp bao gồm:

{C}·      {C}Máy đo độ đục.

{C}·      {C}Dung dịch chuẩn 0, 1, 10 NTU (60ml/chai)

{C}·      {C}4 ống đựng mẫu

{C}·      {C}1 chai chứa mẫu

{C}·      {C}Cáp USB, adapter và tài liệu hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC, CLO, SO MÀU ĐỂ BÀN

Hãng sản xuất: Lamotte – Mỹ

Nước sản xuất: Mỹ

Model: LTC-3000wi

Code: 1972-ISO

 

 

 

Chức năng đo độ đục:

{C}·      {C}Làm việc dựa trên phương pháp Nephelometric theo ISO 7027

{C}·      {C}Khoảng đo: 0-4000, 0-10.500 ASBC, 0-150 EBC

{C}·      {C}Độ phân giải: 0.01 / 0.1 / 1 NTU/FNU theo dải đo 0.00-10.99/11.0-109.9/110-4000

{C}·      {C}Độ chính xác: ±0.05NTU (khoảng đo 0-2.5 NTU) / ±2% (khoảng đo 2.5÷100 NTU) / ±3% (khoảng đo trên 100 NTU)

{C}·      {C}Giới hạn phát hiện: 0.05 NTU/FNU

{C}·      {C}Phạm vi lựa chọn: tự động

{C}·      {C}Độ lặp lại: 0.02 NTU/FNU hoặc 1%

{C}·      {C}Ánh sáng lạc: <0.02 NTU / FNU

{C}·      {C}Nguồn sáng: đèn LED 860nm, hoàn thiện với ISO 7027

Chức năng đo Clo:

{C}·      {C}Lựa chọn hiển thị: ppm hoặc mg/l

{C}·      {C}Khoảng đo: 0 – 10ppm, tổng Clo và Clo dư

{C}·      {C}Độ phân giải: 0.01ppm (0.00-5.00ppm) / 0.1ppm (5.0-10.0ppm)

{C}·      {C}Độ chính xác:

{C}·      {C}Đối với dạng viên: ±0.03ppm (0-1.0ppm) / ±0.06ppm (1.0-3.0ppm) / ±0.3ppm (3.0-6.0) / ±2.5ppm (6.0-10.0)

{C}·      {C}Đối với dạng chất lỏng: ±0.03ppm (0-0.5ppm) / ±0.06ppm (0.6-3.0ppm) / ±0.4ppm (3.0-6.0) / ±1.5ppm (6.0-10.0)

{C}·      {C}Nguồn: Pin lithium ion 3.7V hoặc USB cáp, wall adpter

{C}·      {C}Giới hạn phát hiện: 0.03ppm

{C}·      {C}Thời gian hồi đáp: <5s

{C}·      {C}Nguồn sáng: đèn LED 525nm, hoàn tất với phương pháp 4500-CI G

Chức năng so màu:

{C}·      {C}Sử dụng phương pháp Platinum-Cobalt từ Các phương pháp tiêu chuẩn 110.2

{C}·      {C}Khoảng đo: 0 – 1000 cu

{C}·      {C}Giới hạn phát hiện: 20cu

{C}·      {C}Độ chính xác: ±15 cu

{C}·      {C}Nguồn sáng: đèn LED 428nm

Thông số kỹ thuật máy chính:

{C}·      {C}Lưu trữ dữ liệu: 500 điểm

{C}·      {C}Hiển thị: màn hình LCD

{C}·      {C}Tự động tắt máy sau: 5, 10, 30 giây

{C}·      {C}Ngôn ngữ lựa chọn: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật, Ý, Trung Quốc, Bồ Đào Nha

{C}·      {C}Kích thước: 22.2 x 19.7 x 7.6 cm

{C}·      {C}Nguồn: Pin lithium ion 3.7V hoặc USB cáp, wall adpter

{C}·      {C}Khối lượng: 13 ounces

{C}·      {C}Hiển thị: màn hình LCD

Cung cấp bao gồm:

{C}·      {C}Máy chính với chức năng đo độ đục, Clo và so màu

{C}·      {C}Dung dịch chuẩn 0, 1, 10 NTU

{C}·      {C}6 ống đựng mẫu

{C}·      {C}Viên nén DPD

{C}·      {C}Cáp USB, adapter và tài liệu hướng dẫn sử dụng.

MÁY QUANG PHỔ

Hãng sản xuất: Lamotte – Mỹ

Nước sản xuất: Mỹ

Code: 2000-01

 

{C}·         {C}Dải bước sóng: 350 – 1000 nm

{C}·         {C}Độ chính xác bước sóng: ±2nm

{C}·         {C}Độ phân giải bước sóng: 1nm

{C}·         {C}Độ rộng băng thông: 5nm

{C}·         {C}Phạm vi trắc quang: 0 – 125%T, -0.1 – 2.5A

{C}·         {C}Độ chính xác trắc quang: ±0.005A

{C}·         {C}Nhiễu quang: <0.001A tại 0A / <0.002 tại 2A

{C}·         {C} Độ trôi quang: ±0.002A/giờ @500nm

{C}·         {C}Ánh sáng lạc: <0.5%T

{C}·         {C}Phân tán ánh sáng: hệ thống cách tử, 1200 vạch/mm

{C}·         {C}Nguồn sáng: quartz halogen

{C}·         {C}Tuổi thọ bóng đèn: >1000 giờ

{C}·         {C}Buồn chứa mẫu: cuvet tròn 25mm, cuvet vuông 10mm

{C}·         {C}Đầu dò: Silicon photodiode

{C}·         {C}Nhiệt độ: 0 – 400C

{C}·         {C}Chế độ: nồng độ, %T, ABS

{C}·         {C}Kiểm tra trước cài đặt: có

{C}·         {C}Lựa chọn bước sóng: tự động

{C}·         {C}Lưu dữ liệu, 500 kết quả đo, có thể kết nối máy tính thông qua cổng RS232 và phần mềm Smartlink 3

{C}·         {C}Nguồn điện: 220V hoặc pin pack (có thể sạc)

{C}·         {C}Khối lượng: 4.65kg

{C}·         {C}Kích thước: 350 x 280 x 170mm

{C}·         {C}Cung cấp bao gồm: Máy chính với 2 vị trí để mẫu, 6 cuvet tròn, cáp nguồn, pin sạc và hướng dẫn sử dụng.

       

                                                         

Thanks and Best Regards.,

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

H/p: 0908 369 274

Tel:+84.62965336   -  38615328  - Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

 

                 www.lab-achau.vn